Sản phẩm
Bình ắc quy WTZ5S (Khô)
Bình ắc quy WTZ5S (Khô)- Ắc Quy GLOBE WTZ5S được sản xuất theo công nghê Đài Loan với thương hiệu GLOBE – một thương hiệu uy tín, chất lượng và được ưa thích trên thị trường từ nhiều năm nay.
- Bình Ắc Quy GLOBE WTZ5S là dòng ắc quy khô miễn bảo dưỡng nên bạn không cần phải tốn thêm chi phí công sức để bảo dưỡng khi dùng. Đây là sản phẩm thân thiện với môi trường và vô hại với sức khỏe của người dùng. Ắc quy khô làm cho dòng điện ổn định trong quá trình sử dụng, không gây ra tình trạng chập chờn. Với việc tích hợp nhiều ứng dụng công nghệ, bình có khả năng nạp và xả nhiều lần liên tục trong một khoảng thời gian nắng.
- Có thể bạn không biết, đây là loại ắc quy có dung lượng lớn nhất lên tới 4,2 Ah so với các loại ắc quy cùng chủng loại và dòng xe.
- Điện áp: 12V.
- Dung lượng: 4,2Ah.
- Kích thước (Dài x rộng x cao): 113 x 70 x 106 mm.
- Thời gian bảo hành: 6 tháng.
Dầu thắng CASTROL BRAKE FLUID DOT 3
Dầu thắng CASTROL BRAKE FLUID DOT 3- Castrol Brake Fluid DOT 3 là dầu phanh tổng hợp có độ sôi cao vượt qua yêu cầu của các tiêu chuẩn SAE J1703, FMVSS 116 DOT 3, ISO 4925 và JIS K2233. Castrol xem như đó là các tiêu chuẩn an toàn tối thiểu, vì thế đã phát triển sản phẩm này với tính năng vượt trội kết hợp với mức độ an toàn cao hơn.
- Castrol Brake Fluid DOT3 được pha chế với polyalkylen glycol ête và các phụ gia bôi trơn và chống ăn mòn. Tính năng cao chống mài mòn và chống ăn mòn của sản phẩm này giúp kéo dài tuổi thọ của các bộ phận trong hệ thống phanh và thích hợp với các hệ thống ly hợp thủy lực.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
- FMVSS 116 – DOT 3
- ISO 4925 Class 3
- JASO JIS K2233
- SAE J1703
- AS 1960.1-2005
Dung Dịch Xúc Động Cơ Castrol Engine Shampoo – Two Wheelers
Dung Dịch Xúc Động Cơ Castrol Engine Shampoo – Two Wheelers1.00 ₫Add to cart
Dung Dịch Xúc Động Cơ Castrol Engine Shampoo – Two Wheelers
Dung Dịch Xúc Động Cơ Castrol Engine Shampoo – Two WheelersMô tả:
- Điều khiển xe trong môi trường hiện đại làm cho bên trong buồng đốt xuất hiện nhiều sản phẩm phụ của quá trình đốt cháy nhiên liệu và nó có thể tạp nhiễm vào dầu nhớt động cơ. Những sản phẩm phụ này sẽ kết hợp lại với nhau tạo thành những lớp cặn bẩn bám lên trên bề mặt chi tiết máy và gây hại cho động cơ, đặc biệt là những động cơ thế hệ mới.
- Castrol Engine Shampoo sẽ giúp duy trì hiệu suất và công suất động cơ bằng việc loại bỏ lượng cặn bẩn, điều này được thực hiện bằng cách bổ sung sản phẩm này vào trong dầu nhớt động cơ, cho xe chạy không tải trong vòng 10 phút rồi tiến hành xả bỏ dầu nhớt.
- Điều kiện lái xe hiện đại khiến động cơ xe máy làm việc khắc nghiệt hơn, hình thành bụi bẩn và cặn bùn tích tụ bên trong động cơ. Nếu không được loại bỏ hoàn toàn khi thay dầu động cơ, các cặn bẩn này gây ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của động cơ. Castrol Engine Shampoo – Two Wheelers là giải pháp súc rửa động cơ trước khi thay dầu, loại bỏ đến 85% cặn bẩn bên trong động cơ, giúp làm sạch động cơ hiệu quả.
- Dựa trên thử nghiệm làm sạch cặn bẩn bên trong động cơ xăng.
Ứng dụng:
- Castrol Engine Shampoo – Two Wheelers phù hợp với tất các các động cơ xe số và xe tay ga 4 kỳ.
- Nhằm đạt hiệu quả tốt nhất, hãy sử dụng Engine Shampoo – Two Wheelers như một phần của quá trình thay dầu.
Hướng dẫn sử dụng:
- Làm nóng động cơ tới nhiệt độ hoạt động bình thường trước khi sử dụng sản phẩm.
- Tắt máy, đổ Castrol Engine Shampoo – Two Wheelers vào động cơ thông qua nắp châm dầu nhớt.
- Nổ máy và cho động cơ chạy không tải trong vòng 10 phút.
- Tắt máy, xả bỏ hỗn hợp gồm dầu động cơ và Engine Shampoo – Two Wheelers.
- Thay lọc dầu và thay dầu mới.
Lưu ý:
- Không đổ sản phẩm vào bình chứa nhiên liệu.
- Không vận hành xe trong quá trình súc rửa khi động cơ có chứa Engine Shampoo – Two Wheelers.
- Cẩn trọng với dầu động cơ ở nhiệt độ cao khi thay dầu.
- Sử dụng 70ml Engine Shampoo – Two Wheelers cho động cơ có dung tích dầu từ 0.7-1.4 L. (Kiểm tra sổ tay hướng dẫn sử dụng để biết thông tin về dung tích dầu động cơ).
- Sản phẩm này có thể bị đông đặc lại trong điều kiện môi trường rất lạnh.
- Không sử dụng sản phẩm này cho động cơ quay và động cơ 2 kỳ.
- Chỉ sử dụng để làm sạch bên trong động cơ, không sử dụng sản phẩm để tẩy rửa các bề mặt khác. Lợi điểm Làm sạch vượt trội giúp tăng cường công suất động cơ.
Bảo quản:
- Tránh những nơi có nhiệt độ trên C và những nơi giá lạnh.
- Không nên để nằm ngang tránh khả năng bị ướt thấm vào xóa mất các ký hiệu trên thùng.
LỐP XE IRC AIR BLADE 2005
LỐP XE IRC AIR BLADE 2005| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| WT | 80/90-14 40P NR73T/Z | 40P | NR73T/Z |
| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| WT | 90/90-14 M/C 46P NR73T | 46P | NR73T |
* Chú thích:
WT: Lốp có sử dụng săm
LỐP XE IRC AIR BLADE 2010
LỐP XE IRC AIR BLADE 2010| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| TL | 80/90-14 M/C 40P NF66 | 40P | NF66 |
| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| TL | 90/90-14 M/C 46P NR83 | 46P | NR83 |
Chú thích:
TL: không săm
LỐP XE IRC ATTILA ELIZABETH
LỐP XE IRC ATTILA ELIZABETH| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| TL | 100/90-10 56J MB520z/MB48 | 56J | MB520z/MB48 |
* Chú thích:
TL: Lốp không săm
LỐP XE IRC DREAM II
LỐP XE IRC DREAM II| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| WT | 2.25-17 4PR 33L NF3 | 33L | NF3 |
| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| WT | 2.50-17 4PR 38L NR6 | 38L | NR6 | |
| WT | 2.50-17 6PR 43L NR6 | 43L | NR6 |
* Chú thích:
WT: Lốp có sử dụng săm
LỐP XE IRC EXCITER 135
LỐP XE IRC EXCITER 135| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| TL | 70/90-17 M/C 38P NR82/TL | 38P | NR82/TL |
| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| TL | 100/70-17 M/C 49P NR82/TL | 49P | NR82/TL |
* Chú thích:
TL: Lốp không săm
LỐP XE IRC EXCITER 150 (2014)
LỐP XE IRC EXCITER 150 (2014)| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| TL | 70/90-17 M/C 38P NF67/TL | 38P | NF67/TL |
| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| TL | 120/70-17 M/C 58P NF67/TL | 58P | NF67/TL |
* Chú thích:
TL: Lốp không săm
LỐP XE IRC EXCITER 150 (2018)
LỐP XE IRC EXCITER 150 (2018)| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| TL | 90/80-17 M/C 46P NF67/TL | 46P | NF67/TL |
| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| TL | 120/70-17 M/C 58P NF67/TL | 58P | NF67/TL |
* Chú thích:
TL: Lốp không săm
LỐP XE IRC EXCITER 155VVA (2020)
LỐP XE IRC EXCITER 155VVA (2020)| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| TL | 90/80-17 M/C 46P NF67 | 46P | NF67 |
| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| TL | 120/70-17 M/C 58P NF67 | 58P | NF67 |
* Chú thích:
TL: Lốp không săm
LỐP XE IRC EXCITER R
LỐP XE IRC EXCITER R| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| WT | 70/90-17 M/C 38P NF63B | 38P | NF63B |
| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| WT | 80/90-17 M/C 44P NR78Y | 44P | NR78Y |
* Chú thích:
WT: Lốp có sử dụng săm
LỐP XE IRC FREEGO
LỐP XE IRC FREEGO| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| TL | 100/90-12 59J NR82/TL | 59J | NR82/TL |
| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| TL | 110/90-12 64L NR83/TL | 64L | NR83/TL |
* Chú thích:
TL: Lốp không săm
LỐP XE IRC FUTURE
LỐP XE IRC FUTURE| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| WT | 2.50-17 4PR 38L NF47 | 38L | NF47 |
| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| WT | 2.75-17 4PR 41P NR60 | 41P | NR60 |
* Chú thích:
WT: Lốp có sử dụng săm
LỐP XE IRC FUTURE NEO
LỐP XE IRC FUTURE NEO| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| WT | 70/100-17 M/C 40P NR69 | 40P | NR69 | |
| WT | 70/90-17 M/C 38P NR69 | 38P | NR69 |
| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| WT | 80/90-17 M/C 50P NR69 | 50P | NR69 |
* Chú thích:
WT: Lốp có sử dụng săm
LỐP XE IRC JANUS
LỐP XE IRC JANUS| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| WT | 80/80-14 M/C 43P NR82 | 43P | NR82 |
| Loại | Kích cỡ | Chỉ số (*) | Tên lốp | |
|---|---|---|---|---|
| WT | 110/70-14 M/C 56P NR82 | 56P | NR82 |
* Chú thích:
WT: Lốp có sử dụng săm
















